Chuyên đề: CẤu tạo nguyên tử (P1)



tải về 338.6 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu18.01.2019
Kích338.6 Kb.
  1   2   3

Chuyên đề: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (P1)

Phần 1. Thành phần nguyên tử
Câu 1: Cho nguyên tử nhôm có 13 proton, 14 nơtron và 13 electron.

a) Tính khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử nhôm.

b) Tính số nguyên tử nhôm có trong 5,4 gam nhôm.

Câu 2: Cho nguyên tử kali có 19 proton, 20 nơtron và 19 electron.

a) Tính khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử kali.

b) Tính số nguyên tử kali có trong 9,75 gam kali. Đ/S : 65,2927.10 –27 kg; 1,505.1023 ngtử.

Câu 3: Cho nguyên tử natri có 11 proton, 11 electron và 12 nơtron.

a) Tính khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử natri.

b) Tính số nguyên tử natri có trong 4,6 gam natri.

Câu 4: Tính số phân tử và số nguyên tử trong 25,2 gam HNO3.

Câu 5: Tính số phân tử và số nguyên tử trong 19,6 gam H2SO4.

Câu 6: Nguyên tử khối của neon là 20,179. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử neon theo gam và kg



Đ/S : 33,5. 10 –27 kg.

Câu 7: Nguyên tử khối của canxi là 40,08. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử canxi theo gam và kg

Đ/S : 66,55.10-27 kg

Câu 8: Beri, oxi, nitơ và magie lần lượt có nguyên tử khối bằng :

mBe = 9,012u ; mO = 15,999u ; mN = 14,007u ; mMg = 24,31u; mFe = 55,85u; mMg = 24,31u

Tính khối lượng của 1 nguyên tử các nguyên tố trên theo gam và kg.

Câu 9: Một nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,99.10-26 kg. Hỏi một mol nguyên tử cacbon có khối lượng bằng bao nhiêu ? Đ/S : 12 g/mol

Câu 10: Một nguyên tử X có khối lượng bằng 6,642.10 – 23 kg. Hỏi 1 mol nguyên tử X có khối lượng bằng bao nhiêu ? ĐS: 40 g/mol

Câu 11: Một nguyên tử Y có khối lượng bằng 9,296.10 – 26 kg. Hỏi 1 mol nguyên tử Y có khối lượng bằng bao nhiêu ? ĐS: 56g/mol

Câu 12: Cho biết khối lượng nguyên tử của C gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử của hiđro. Hãy tính khối lượng nguyên tử của hiđro ra u và ra gam, khi coi khối lượng nguyên tử của C bằng 12.

Đ/S : 1,673.10-24 g

Câu 13: Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử Fe lần lượt là 1,28A0 và 56 g/mol. Tính khối lượng riêng của Fe. Biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử Fe chiếm 74%, thể tích còn lại là phần rỗng.

Đ/S : 7,84 (g/cm3)

Câu 14: Nguyên tử Fe ở 200C có khối lượng riêng là 7,87 g/cm3, với giả thiết này trong tinh thể nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu. Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,847. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe. Đ/S : 1,2843.10-8 (Ao)



Câu 15: Tính bán kính gn đúng ca nguyên t canxi. Biết th ch ca 1 mol canxi là 25, 78.10-24 (cm3 ) Biết rng trong tinh th kim loi canxi c nguyên t canxi được xem như dng hình cu, chiếm 74% th ch tinh th, còn li là c khe trng.

Câu 16: Tính khối lượng riêng theo g/cm3 của nguyên tử hiđro. Biết bán kính nguyên tử của hiđro là 0,53 và khối lượng mol của H là 1,00799. ĐS: 2,685 g/cm3 .

Câu 17: Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Cu, biết khối lượng riêng của Cu là 8,93 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cu bằng 63 đv.C. Mặt khác thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống.



Câu 18: Nguyên tử nhôm có bán kính là 1,43 và có khối lượng nguyên tử là 27 (đv.C)

a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al.

b) Trong thực tế , thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống. Xác định khối lượng riêng đúng của nguyên tử Al.

Câu 19: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

A. proton. B. nơtron. C. electron. D. nơtron và electron

Câu 20: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là



A. Bằng nhau B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton D. Không thể so sánh được các hạt này

Câu 21: Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?

A. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.

B. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.

C. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.

D. tất cả đều đúng.

Câu 22: Trong nguyên tử, hạt mang đin là

A. electron. B. electron nơtron. C. proton và nơton. D. proton và electron.

Câu 23: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

A. proton B. nơtron C. Electron D. nơtron và electron

Câu 24: Ht mang đin trong nhân nguyên tlà

A. electron. B. proton. C. nơtron. D. nơtron và electron.

Câu 25: Trong nguyên tử, loi hạt nào có khi lượng không đáng kể so với các hạt còn li ?

A. proton. B. nơtron. C. electron. D. nơtron và electron.

Câu 26: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:

A. 78,26.1023 gam. B. 21,71.10-24 gam. C. 27 đvC. D. 27 gam.

Câu 27: Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử NH4NO3



A. 5,418.1021 B. 5,418.1022 C. 6,023.1022 D. 4,125.1021

Câu 28: Tổng số phân tử HNO3 có trong 0,15 mol HNO3 là :



A. 9,033.1022 B. 9,033.1021 C. 4,516.1023 D. 6,022.1023

Câu 29: Tổng số nguyên tử H2SO4 có trong 0,25 mol H2SO4



A. 1,105.1023 B. 3,01.1023 C. 9,03.1023 D. 10,535.1023

Câu 30: Biết 1 mol nguyên tử kali có khối lượng là 39 gam, một nguyên tử kali có 19 electron. Số hạt electron có trong 3,8 gam kali là



A. 1,204.1023 B. 22,876.1023 C. 46,956.1023 D. 12,04.1023

Câu 31: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56g, một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6g sắt là:



A. 15,66.1024 B. 15,66.1021 C. 15,66.1022 D. 15,66.1023

Câu 32: Kim loại crom có cấu trúc tinh thể, với phần rỗng chiếm 32%. Khối lượng riêng của crom là d = 7,19 g/cm3. Bán kính nguyên tử của crom là: (cho biết Cr : 52 ).



A. 1,52 A0 B. 1,52 nm C. 1,25nm D. 1,25 A0

Câu 33: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là:



A. 0,185nm B. 0,196nm C. 0,155nm D. 0,168nm

Chuyên đề: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (P2)

1.2. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ, NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, ĐỒNG VỊ

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, ĐỒNG VỊ

Câu 1: Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của các nguyên tử có kí hiệu sau đây :



a) ; b)

Câu 2: Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Silic có điện tích hạt nhân là 14, số nơtron là 14; b) Kẽm có 30 electron và 35 nơtron.

c) Neon có số khối là 20, số proton bằng số nơtron; d) Sắt có 26 proton và 30 nơtron.

e) Kali có 19 electron và 20 nơtron; f) Natri có số nơtron là 12 và số khối là 23

Câu 3: Viết công thức các loại phân tử nước biết rằng hiđro và oxi có các đồng vị sau:



§

Câu 4: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị bền là 1H, 2H ; clo có 2 đồng vị bền là 35Cl , 37Cl. Số loại phân tử HCl khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị bền trên là :



A. 2 B. 4 C. 6 D. 8

Câu 5: Oxi có 3 đồng vị là . Cacbon có 2 đồng vị là . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic? Viết công thức phân tử và tính khối lượng phân tử của chúng.

Câu 6: Chn phát biểu sai:



A. Chỉ ht nhân nguyên t oxi mi 8p. B. Chỉ ht nhân nguyên t oxi mi 8n.

C. Nguyên t oxi số e bng số p. D. Lp e ngoài cùng nguyên toxi 6e.

Câu 7: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :



A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai:



A. Số hiệu nguyên tbng đin tích hạt nhân nguyên tử.

B. Số proton trong nguyên tbng số nơtron.

C. Số proton trong hạt nhân bng số electron lớp v nguyên tử.

D. Số khi của hạt nhân nguyên tbng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

Câu 9: Mnh đề nào sau đây không đúng ?



A. Chỉ ht nhân nguyên tmagie mi t l giữa số proton tron là 1 : 1.

B. Chỉ trong nguyên tmagie mi 12 electron.

C. Chỉ ht nhân nguyên tmagie mi 12 proton.

D. Nguyên tmagie có 3 lớp electron.

Câu 10: Nguyên tử cho biết :

A. số khối của nguyên tử X B. số hiệu nguyên tử của X

C. nguyên tử khối của nguyên tử X D. số khối và điện tích hạt nhân

Câu 11: Nguyên tử X có chứa 13 hạt electron và 14 hạt nơtron . Kí hiệu của nguyên tử X là :



A. X B. X C. X D. X

Câu 12: Một nguyên tử X có 17 electron và 20 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là :



A. X B. X C. X D. X

Câu 13: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?



A. K B. Ar C. Ca D. Cl

Câu 14: Số hạt mang điện trong phân tử NH3 là :



A. 7 B. 10 C. 20 D. 17

Câu 15: Hạt nhân của nguyên tử có số nơtron là:

A. 65 B. 29 C. 36 D. 94

Câu 16: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:



1 2 3 4


Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?

A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 1, 2 và 3 D. Cả 1, 2, 3, 4

Câu 17: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm () lần lượt là

A. 13 và 13. B. 13 và 14. C. 12 và 14. D. 13 và 15.

Câu 18: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?



A. B. C. D.

Câu 19: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong là

A. 19 B. 28 C. 30 D. 32

Câu 20: Một nguyên tử của nguyên tố X tng số hạt proton, nơtron, electron 52 số khi là 35. Số hiệu nguyên tcủa nguyên tố X là ?

A. 18. B. 17. C. 23. D. 15.



Câu 21: Nguyên tử đồng có kí hiệu là .Số hạt proton, nơtron và electron tương ứng của nguyên tử này là

A. 29, 29, 29. B. 29, 29, 35. C. 29, 35, 29. D. 35, 29, 29.

Câu 22: Trong nguyên tử tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

A. 13 hạt B. 14 hạt C. 12 hạt D. 1 hạt



Câu 23: Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

A. 123 B. 37 C. 74 D. 86

Câu 24: Trong phân tử KNO3 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là (Cho )

A. 48 hạt B. 49 hạt C. 50 hạt D. 51 hạt



Câu 25: Trong phân tử H2SO4 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là ( Cho )

A. 52 hạt B. 53 hạt C. 54 hạt D. 55 hạt
NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH

Câu 26: Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị là:





Đáp án : a) 58,74 ; b) 16,00 ; c) 55,97 ; d) 207,20



Câu 27: Biết rằng Agon có 3 đồng vị: ; . Khối lượng nguyên tử trung bình của Agon là

A. 39,97 B. 37,99 C. 73,99 D. 79,39

Câu 28: Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là 55Fe và 56Fe. Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng 55,85. Thành phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là

A. 85 và 15 B. 42,5 và 57,5 C. 57,5 và 42,5 D. 15 và 85

Câu 29: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: chiếm 98,89% và chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:

A. 12,022 B. 12,011 C. 12,055 D. 12,500

Câu 30: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%). Khối lượng trung bình của Gali là

A. 70 B. 71,20 C. 69,80. D. 70,20

Câu 31: Biết rằng trong tự nhiên Kali có 3 đồng vị (93,08%); (0,012%); (6,9%)

Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố Kali là



A. 34,91 B. 39,14 C. 39,53 D. 34,14

Câu 32: Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24Mg; 505 đồng vị 25Mg còn lại là đồng vị 26Mg. Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là

A. 24. B. 23,9. C. 24,33. D. 24,22.

Câu 33: Đồng trong thiên nhiên gồm hai đồng vị 63Cu và 65Cu có tỉ số . Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là

A. 64 B. 63,9 C. 63,4 D. 64,4

Câu 34: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Brom có hai đồng vị. Biết 81Br chiếm 45,5%. Số khối của đồng vị thứ 2 là:

A. 79 B. 80 C. 78 D. 82

Câu 35: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị (x1%) và (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:

A. 80% B. 20% C. 10,8% D. 89,2%

Câu 36: Trong phân tử CO2 có 27,3% C và 72,7% O. Nguyên tử khối của C là 12,011. Nguyên tử khối của O là



A. 16,01 B. 15,91 C. 15,97 D. 15,99

Câu 37: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là Cu và Cu. Phần trăm của mỗi đồng vị là 

A. 72,7% và 27,3% B. 71,8% và 29,2% C. 80,7% và 19,3% D. 65,7% và 34,3%

Câu 38: Mg có ba đồng vị Mg (78,99%); Mg (10%); Mg (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là

A. 24,30 B. 23,98 C. 24,00 D. 24,32

Câu 39: Mảnh Cu có 2 mol Cu ; biết Cu có hai đồng vị là Cu và Cu với phần trăm tương ứng lần lượt là 25% và 75% . Khối lượng của mảnh Cu là

A. 127g B. 127,5g C. 128g D. 127,65g

Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố Oxi có ba đồng vị là : O ; O và O với phần trăm đồng vị tương ứng là a ; b ; c trong đó a = 1,5b và a – b = 19,8 . Khối lượng trung bình của nguyên tử Oxi là

A. 16,421 B. 16,425 C. 16,436 D. 16,416

Câu 41: Nguyên tử của nguyên tố Oxi có ba đồng vị là : O ; O và O với % số nguyên tử tương ứng là x1, x2, x3. Trong đó x1 = 15x2 và x1 – x2 = 21x3. Số khối trung bình của các đồng vị trên là 

A. 17,4 B. 16,14 C. 17,41 D. 16,41

Câu 42: Nguyên tố Z có 2 đồng vị X, Y với khối lượng nguyên tử trung bình bằng 79,9. Hạt nhân đồng vị X có 35 hạt proton và 44 hạt nơtron. Hạt nhân đồng vị Y có số hạt nơtron nhiều hơn X 2 hạt. Tỉ lệ số nguyên tử Y/X là

A. 9/10 B. 10/11 C. 9/11 D. 11/9

Câu 43 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là Cl . Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cl trong HClO4

A. 8,43%. B. 8,79%. C. 8,92%. D. 8,56%.

Câu 44: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị 35Cl, 37Cl. Cho H=1, O=16, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Thành phần % về khối lượng của 37Cl có trong HClO4



A. 9,20% B. 25,00% C. 35,32% D. 75,00%.

Câu 45: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu va 65Cu, trong đó 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Hỏi % về khối lượng của 63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?



A. 57,82 B. 75,32 C. 79,21 D. 79,88

Câu 46: Nguyên tố Clo có hai đồng vị bền với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là: chiếm 75,77% và chiếm 24,23%. Trong phân tử CaCl2, % khối lượng của là ( biết nguyên tử khối trung bình của Canxi là 40)

A. ≈ 23,90 B. ≈ 47,79 C. ≈ 16,15 D. ≈ 75,77

Câu 47: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu và Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54; của clo là 35,5. Phần trăm khối lượng của Cu trong CuCl2

A. 12,64% B. 26,77% C. 27,00% D. 34,18%.

Câu 48: Nguyên tử khối trung bình của Br là 79,91. Brom có 2 đồng vị là và . Phần trăm khối lượng của đồng vị trong muối NaBrO3

A. 28,53% B. 23,85% C. 35,28% D. 32,58%

Câu 49: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3

A. 43,12%. B. 35,59%. C. 64,44%. D. 35,56%.



Câu 50: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là và , trong đó đồng vị chiếm 75,77% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của trong CaCl2

A. 24,23%. B. 16,16%. C. 26,16%. D. 8,08%.



Câu 51: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là và , trong đó đồng vị chiếm 27% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của trong Cu2O là

A. 73% B. 64,29% C. 35,71% D. 27%

Câu 52: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là và . Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54. Biết MCl = 35,5. Thành phần % về khối lượng của trong CuCl2

A. 12,64% B. 26,77% C. 27% D. 34,18%

Câu 53: Oxi trong tự nhiên là một hỗn hợp 3 đồng vị

Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử . Đ/S: 2558 và 5 nguyên tử.

Câu 54: Hiđro điều chế từ nước nguyên chất có khối lượng nguyên tử trung bình là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị   trong 9ml nước? (Trong nước, chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là ).

Câu 55: Hiđro điều chế từ nước nguyên chất có khối lượng nguyên tử trung bình là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị   trong 45 ml nước? (Trong nước, chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là ).

Câu 56: Agon tách ra từ không khí là một hỗn hợp của 3 đồng vị :



40Ar (99,6%)                   38Ar (0,063%)                       36Ar (0,337%)

Tính thể tích của 20 gam agon ở điều kiện tiêu chuẩn. Đáp án : 11,21 lít.



Câu 57: Cho hai đồng vị hiđro với tỉ lệ % số nguyên tử : (99,984%), (0,016%) và hai đồng vị của clo : (75,53%), (24,47%).

a) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố.

b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau được tạo nên từ hai loại đồng vị của hai nguyên tố đó.

c) Tính phân tử khối gần đúng của mỗi loại phân tử nói trên.



Đ/S : a) 1,00016 ; 35,5 ; b) ; c) 36 38 37 39

Chuyên đề: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (P3)

1.3. BÀI TOÁN TÌM SỐ HẠT P, N, E

CẤP ĐỘ 1:

Câu 1 : Viết kí hiệu của các nguyên tử A, B, C, D biết.

a) Nguyên tử A có tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt không mang điện chiếm 33,33%.

b) Nguyên tử B có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong hạt nhân nguyên tử, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt.

c) Nguyên tử C có tổng số hạt là 24, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt.

d) Nguyên tử D có số khối bằng 207, số hạt mang điện tích âm là 82.

Câu 2: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Tìm điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử X. Đ/S : Z = 11 ; A = 23

Câu 3: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Hãy viết kí hiệu của nguyên tử M. Đ/S :

Câu 4: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Hãy viết kí hiệu của X.

Câu 5: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 59, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Hãy viết kí hiệu của X.

Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 93. Trong hạt nhân nguyên tử X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 6 hạt. Xác định tên của nguyên tố X và viết kí hiệu của X.

Câu 7: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 115. Trong hạt nhân nguyên tử X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 10 hạt. Xác định tên của nguyên tố X và viết kí hiệu của X.

Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. X là



A. Na B. Mg C. Al D. Si

Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt là 82, số nơtron là 30. Số hiệu nguyên tử và số khối của X lần lượt là:

A. 56 và 26 B. 26 và 30 C. 26 và 56 D. 26 và 52

Câu 10: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. M là



A. C B. O C. S D. N

Câu 11: Một nguyên tử A có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng tổng số hạt mang điện. Nguyên tử A là

A. N B. O C. P D. S

Câu 12: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là

A. Fe. B. Cu. C. Ni. D. Cr.

Câu 13: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 52, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. X là

A. F. B. Cl. C. Br. D. I.

Câu 14: Trong nguyên tử X có 36 hạt trong đó hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện . Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử X lần lượt là :

A. 10 và 26 B. 12 và 24 C. 15 và 21 D. 24 và 12

Câu 15:Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. X là nguyên tố nào sau đây ?

A. Al B. Fe C. Cu D. Ag

Câu 16: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Nguyên tố X là

A. Cl B. Br C. Zn D. Ag

Câu 17: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. X là

A. Mg B. Li C. Al D. Na

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 180. Trong đó tổng các hạt mang điện gấp 1,4324 lần số hạt không mang điện. X là

A. Cl B. Br C. I D. F

Câu 219: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 28. Trong đó số hạt không mang điện chiếm khoảng 35,71 % tổng các loại hạt. X là

A. S B. N C. F D. O

Câu 20: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 40. X là



A. Na. B. Al. C. P. D. Si.

Câu 21: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34. X là



A. Li. B. F. C. Na. D. Mg

Câu 22: Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và có tổng các hạt là 52. X là



A. Cl. B. K. C. Na. D. Br.

Câu 23: Trong phân tử HNO3 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là (Cho )

A. 31 hạt B. 32 hạt C. 33 hạt D. 34 hạt

CẤP ĐỘ 2:

Câu 24: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. M là



A. Al. B. Fe C. Cr. D. Au.

Câu 25: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là

A. Cr. B. Cu. C. Fe. D. Zn.

Câu 26: Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 17. X là ?

A. P B. N C. C D. S

Câu 27: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31. M là

A. Na. B. K. C. Ag D. Rb.

Câu 28: Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Số hiệu nguyên tử của X là

A. O. B. C. C. Se. D. S.

Câu 29: Để tạo thành ion thì nguyên tử Ca phải :

A. Nhận 2 electron B. Cho 2 proton C. Nhận 2 proton D. Cho 2 electron



Câu 30: Tổng số hạt nơtron, proton, electron trong -

A. 52 B. 35 C. 53 D. 51



Câu 31: Số proton, nơtron và electron của lần l­ượt là

A. 24, 28, 24 B. 24, 28, 21 C. 24, 30, 21 D. 24, 28, 27



Câu 32: Số proton, nơtron và electron trong ion lần lượt là :

A. 26, 30, 29 B. 23, 30, 23 C. 26, 30, 23 D. 26, 27, 26



Câu 33: Cho ion nguyên tử kí hiệu . Tổng số hạt mang điện trong ion đó là

A. 38 B. 19 C. 37 D. 18

Câu 34: Ion (, ) có chứa số hạt proton và electron lần lượt là

A. 48 và 50 B. 24 và 24 C. 48 và 48 D. 24 và 26

Câu 35: Anion X2- có số electron là 10; số nơtron là 8 thì số khối của nguyên tử X là



A. 18. B. 16. C. 14. D. 17.

Câu 36: Biết , . Trong ion tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là

A. 2 hạt. B. 24 hạt. C. 48 hạt. D. 50 hạt.



Chuyên đề: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (P4)

1.3. BÀI TOÁN TÌM SỐ HẠT P, N, E

CẤP ĐỘ 3:

Câu 37: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 52. M là

A. Ca B. Mg C. Cu D. Zn

Câu 38: Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68. M là



A. N B. P C. As D. Bi

Câu 39: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 58. M là



A. Li B. Na C. K D. Rb

Câu 40: Oxit B có công thức là X2O. Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là

A. Ag2O B. K2O C. Li2O D. Na2O

Câu 41: Tổng số hạt cơ bản của phân tử CaX2 là 288, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 72. X là

A. Clo. B. Brom. C. Iot. D. Flo.

Câu 42: Tổng số hạt proton, notron và electron trong 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. A, B lần lượt là

A. K, Mn. B. Cr, Zn. C. Na, Cl. D. Ca, Fe.

Câu 43: Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 . Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. X và Y lần lượt là



A. Be và Mg.              B. Ca và Sr.               C. Na và Ca. D. Mg và Ca

Câu 44: Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8. A và B lần lượt là:

A. Fe, Zn. B. Ca, Cr. C. Cr, Ni. D. Mn, Cu.

Câu 45: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là 156, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44. Công thức phân tử của X là

A. Ca3N2 B. Mg3N2 C. Zn3N2 D. Cu3N2

Câu 46: Hợp chất vô cơ X có công thức phân tử là AB2. Tổng số hạt trong phân tử X là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của B nhiều hơn của A là 4. Số hạt trong B nhiều hơn số hạt trong A là 6 hạt, Công thức phân tử của X là:



A. CO2 B. SO2 C. NO2 D. N2O

Câu 47: Một hợp chất MX có tổng số hạt (p, n, e) là 86 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số khối của X lớn hơn của M là 12. Tổng số các hạt trong X nhiều hơn trong M là 18. Công thức phân tử của MX là:



A. NaCl B. MgCl2 C. K2S D. CaS

Câu 48: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22.

Công thức phân tử của M2X là

A. Na2S. B. Na2O. C. K2O. D. K2S.

Câu 49: Hợp chất MX2 được cấu tạo nên từ một nguyên tử M và hai nguyên tử X, biết tổng số hạt trông MX2 là 96 hạt, tổng số hạt trong M là 48 hạt. Hảy xác định số hạt mỗi loại trong M và X. Công thức phân tử của MX2

A. NO2 B. SO2 C. CO2 D. CS2





Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©www.tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương