X0001 Sở giáo dục và đào tạo tphcm



tải về 55.4 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu29.03.2019
Kích55.4 Kb.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

NĂM HỌC 2015 – 2016

TRƯỜNG THCS – THPT TÂN PHÚ

MÔN HÓA HỌC – LỚP 11

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày kiểm tra: 12/12/2015

Thời gian làm bài: 45 phút

( đề tự luận – 01 tờ A4 - 1 mặt )

Họ, tên thí sinh:........................................................

Số báo danh: ............................................................


Câu 1: (3,5đ)

a. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là gì?

b. Cho biết ứng dụng của các muối canxi cacbonat(CaCO3) , Natri hidro cacbonat (NaHCO3)?

c. Tính pH của 200ml dung dịch X chứa 0,98g axit H2SO4?

d. Vì sao không dùng bình thủy tinh để chứa axit HF?

e. Đạm ure có công thức hóa học là gì? Tính hàm lượng % của nito có trong đạm ure trên?



Câu 2: (2,5đ)

Thực hiện dãy chuyển hóa sau ( ghi rỏ điều kiện phản ứng nếu có):

N2 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO

Câu 3: ( 2đ)

Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn khi trộn lẫn các chất sau:

a. dung dịch KOH và dung dịch FeCl3

b. dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH



Câu 4: ( 2đ)

Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí X so với khí H2 là 18. Giá trị của m là


Cho C(M=12) , H(M=1) , O(M=16) , Al (M=27) , N(M=14) , S(M=32)
………….. HẾT…………..


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

NĂM HỌC 2015 – 2016

TRƯỜNG THCS – THPT TÂN PHÚ

MÔN HÓA HỌC – LỚP 11

ĐỀ CHÍNH THỨC


Thời gian làm bài: 45 phút


I. Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- Từ chương 1 đến chương 3 chương trình học kì 1



2. Kỹ năng:

- Tái hiện kiến thức cơ bản, vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập ở mức vừa và khó, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức giải quyết vấn đề

- Tổng hợp kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi.
II. Ma trận đề.


Cấp độ

Chương

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng



Cấp độ thấp


Cấp độ cao


Chương 1

Sự điện li

-Điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra


-Viết phương trình phân tử và ion thu gọn

Tính pH dung dịch




3 câu


Chương 2

Nito-photpho

-Công thức đạm ure

Viết chuỗi phản ứng

-Tính % nito trong đạm ure



-Bài tập kim loại tác dụng axit


3 câu


Chương 3

Cacbon, silic

-ứng dụng muối cacbonat

-Giải thích thủy tinh bị axit HF ăn mòn







2 câu


III. ĐỀ KIỂM TRA HKI

Câu 1: (3,5đ)

a. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là gì?

b. Cho biết ứng dụng của các muối canxi cacbonat(CaCO3) , Natri hidro cacbonat (NaHCO3)?

c. Tính pH của 200ml dung dịch X chứa 0,98g axit H2SO4?

d. Vì sao không dùng bình thủy tinh để chứa axit HF?

e. Đạm ure có công thức hóa học là gì? Tính hàm lượng % của nito có trong đạm ure trên?



Câu 2: (2,5đ)

Thực hiện dãy chuyển hóa sau ( ghi rỏ điều kiện phản ứng nếu có):

N2 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO

Câu 3: ( 2đ)

Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn khi trộn lẫn các chất sau:

a. dung dịch KOH và dung dịch FeCl3

b. dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH



Câu 4: ( 2đ)

Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí X so với khí H2 là 18. Giá trị của m là


Cho C(M=12) , H(M=1) , O(M=16) , Al (M=27) , N(M=14) , S(M=32)
IV. ĐÁP ÁN:

Câu 1: (3,5đ)

a. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là sản phẩm tạo thành phải có: (0,75đ)

-chất kết tủa

-chất điện li yếu

-chất khí

b. ứng dụng của các muối : (học sinh có thể nêu các ứng dụng khác đáp án nhưng đúng vẫn cho điểm)

-Canxicacbonat(CaCO3) : làm chất độn trong một số ngành công nghiệp (0,25đ)

- Natrihidrocacbonat (NaHCO3): dùng trong công nghiệp thực phẩm, làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit (0,25đ)

c.Tính pH của 200ml dung dịch X chứa 0,98g axit H2SO4?

-Số mol axit: 0,01mol

-số mol ion H+= 0,02mol ( 0,5đ)

-nồng độ mol H+=0,1M→pH=1 ( 0,5đ)

d.vì thủy tinh tác dụng với axit HF ( 0,25đ)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O ( 0,5đ)

e. ure ( NH2)2CO ( 0,25đ)

%N= 28/60= 46,7% ( 0,25đ)



Câu 2: (2,5đ)

Mỗi phản ứng đúng có cân bằng và đầy đủ điều kiện (0,5đ), thiếu cân bằng hoăc điều kiện trừ 0,25đ mỗi phương trình



Câu 3: ( 2đ)

a.dung dịch KOH và dung dịch FeCl3

3KOH + FeCl3 → Fe (OH)3 + 3KCl ( 0,5đ)

3OH- + Fe3+ → Fe (OH)3 ( 0,5đ)

b.dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O ( 0,5đ)

2H+ + 2OH- → 2H2O ( 0,5đ)

Câu 4: ( 2đ)

Số mol hỗn hợp khí X = 0,06 mol (0,25đ)

-viết phương trình phản ứng (0,5đ)(Học sinh có thể giải theo phương pháp bảo toàn electron thay cho viết phương trình (0,5đ))

-dựa vào tỷ khối lập hệ phương trình tìm mol hai khí (0,75đ)



-Thế số mol hai khí tìm được vào phương trình tìm khối lượng Al (0,5đ)




Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©www.tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương